mối

  1. d. 1. Đầu chỉ, đầu dây: Gỡ mối chỉ. 2. Từ đặt trước các từ chỉ những tình cảm hệ thống: Mối sầu, mối tình. 3. Hệ thống: Thu làm một mối mọi công tác nghiên cứu toán học về mặt lý thuyết.
  2. d. Loài sâu bọ cánh thẳng, sốngdưới đất, thường xông lên đục khoét đồ đạc bằng gỗ, quần áo, sách vở...
  3. d. X. Thạch sùng.
  4. Người đứng giữa điều đình việc cưới xin hay mua bán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mối
Mẹ đang gỡ mối chỉ trên tấm vải.