Học thuật
Thân thiện
nã

Công an nã kẻ gian.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lùng bắt, truy tìm để bắt giữ: Chỉ hành động tích cực tìm kiếm, đuổi theo với mục đích bắt giữ một đối tượng nào đó.
    • Đòi hỏi, xin xỏ một cách dai dẳng, gắt gao: Chỉ hành động liên tục yêu cầu, thúc ép người khác phải đưa cho mình thứ đó, thường tiền bạc hoặc lợi ích.
    • Nhắm bắn, khai hỏa: Chỉ hành động nhắm mục tiêu bắn phá bằng súng, pháo hoặc khí tương tự.
dụ sử dụng
  • Động từ (lùng bắt):

    • Cảnh sát đang tên tội phạm khắp thành phố.
    • Chó nghiệp vụ được đưa vào để tên trộm trong khu rừng.
  • Động từ (đòi hỏi dai dẳng):

    • Đứa trẻ mẹ mua cho món đồ chơi mới.
    • cứ tôi mãi về khoản tiền nợ .
  • Động từ (nhắm bắn):

    • Quân ta pháo vào vị trí của địch.
    • Tay súng liên tiếp ba phát đạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "" trong văn chương hoặc báo chí: Thường được dùng với nghĩa mạnh, nhấn mạnh tính chất quyết liệt, dồn dập của hành động.
    • Phóng viên liên tiếp những câu hỏi khó vào ứng viên. (Ám chỉ việc hỏi dồn dập, gắt gao.)
    • Cơn mưa như đạn xuống mái tôn. (So sánh cường độ mưa lớn dày đặc như đạn bắn.)
Biến thể từ liên quan
  • Tầm nã (động từ): Kết hợp của "tầm" (tìm) "" (bắt), có nghĩatruy tìm, lùng bắt. Đây một từ ghép Hán Việt thông dụng.
    • Lệnh tầm nã được phát ra trên toàn quốc.
  • súng (động từ): Hành động bắn súng.
  • pháo (động từ): Hành động bắn pháo.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Với nghĩa "lùng bắt": Truy bắt, lùng sục, săn đuổi.
  • Với nghĩa "đòi hỏi dai dẳng": Càu nhàu, vòi vĩnh, bám đuổi (nghĩa bóng).
  • Với nghĩa "nhắm bắn": Khai hỏa, bắn phá, công kích.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "" mang sắc thái mạnh, thường dùng trong các ngữ cảnh nghiêm trọng như truy bắt tội phạm, chiến sự hoặc những tình huống đòi hỏi, gây sức ép căng thẳng. Ít dùng trong sinh hoạt thông thường.
  • Trong nghĩa "đòi hỏi", từ này thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ sự phiền toái, khó chịu.
nã

Công an nã kẻ gian.

  1. đgt 1. Lùng để bắt: Công an kẻ gian. 2. Xin, đòi bằng được: tiền mẹ để đi đánh bạc. 3. Nhắm súng vào bắn: pháo vào đồn địch.