nóc

  1. faite crête (d'une maison d'un toit) pinacle (d'un temple) roof (d'une barque)
  2. (geogr., geol.) toit
    • Nóc vũng nước
      toit d'une nappe aquifère
  3. (dialecte) (cũng nói nóc nhà) maison
  4. xem cá nóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nóc
Cậu bé đặt một con diều lên nóc nhà.