nạng

  1. d. Gậy ngángđầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. bước trên nạng gỗ. Lấy nạng tre chống buồng chuối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nạng
Người bệnh chống nạng đi lại trong bệnh viện.