nàng

  1. dt 1. Người phụ nữ trẻ: Đạm Tiên, nàng ấy xưa ca nhi (K). 2. Con gái quan langmiền thượng du (): Một nàng xinh đẹp.
  2. đt Đại từ chỉ phụ nữ trẻngôi thứ hai thứ ba về số ít: Làm cho mặt phi thường, bấy giờ ta sẽ rước nghi gia (K); Giã chàng, nàng mới kíp dời song sa (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nàng
Một nàng mặc áo dài đang ngồi đọc sách bên cửa sổ.