năng

Học thuật
Thân thiện
năng

Anh ấy năng đến thư viện để đọc sách.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Hay, thường, nhiều lần: "năng" dùng để chỉ một hành động, sự việc xảy ra nhiều lần, với tần suất cao.
    • Chăm chỉ, siêng năng: Trong một số ngữ cảnh, "năng" còn hàm ý sự chuyên cần, hay làm một việc đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen. (Dao hay mài thì sắc, người hay chào thì quen.)
    • Năng nhặt chặt bị. (Hay nhặt thì bị đầy.)
    • năng đến thư viện để đọc sách. ( thường đến thư viện để đọc sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Năng lui năng tới": hay lui hay tới, thường xuyên lui tới một nơi nào đó.

    • Thằng năng lui năng tới nhà ngoại. (Thằng hay lui tới nhà ngoại.)
  • "Năng nỗ": (từ cổ, ít dùng) chăm chỉ, siêng năng.

    • Làm việc phải năng nỗ. (Làm việc phải sự chăm chỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Siêng năng (tính từ): chăm chỉ, cần cù.

    • ấy một học sinh rất siêng năng. ( ấy một học sinh rất chăm chỉ.)
  • Chuyên cần (tính từ): chăm chỉ, đều đặn.

    • Sự chuyên cần chìa khóa của thành công. (Sự chăm chỉ chìa khóa của thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Thường: xảy ra nhiều lần, không hiếm.
  • Hay: thói quen, tần suất cao.
  • Luôn: luôn luôn, mãi mãi (mức độ cao hơn).
Từ trái nghĩa
  • Hiếm: ít khi xảy ra.
  • Ít: tần suất thấp.
  • Lâu lâu: thỉnh thoảng, không thường xuyên.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Năng nhặt chặt bị: Tích tiểu thành đại, kiên trì gom góp từng chút một sẽ được nhiều.
  • Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen: Nhấn mạnh sự luyện tập, sự thường xuyên sẽ tạo nên sự thuần thục mối quan hệ tốt.
  • Năng tắm năng mát: (nghĩa đen: hay tắm thì mát) Chỉ sự chăm sóc, vun đắp thường xuyên sẽ mang lại kết quả tốt.
năng

Anh ấy năng đến thư viện để đọc sách.

  1. ph. Hay, thường: Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng). Năng nhặt chặt bị (tng). Chịu khó gom góp nhặt nhạnh thì được nhiều.