nẫng

  1. đg. Ăn cắp nhanh (thtục): Vừa quay đi đã kẻ nẫng mất cái làn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nẫng
Một đứa trẻ nẫng chiếc bánh quy từ trong lọ.