nẫng

  1. (vulg.) chiper; choper; délester
    • nẫng mất cái đồng hồ của tôi rồi
      il a chipé ma montre
    • nẫng tay trên
      devancer (quelqu'un) et le fruster d'un avantage, d'un profit...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nẫng
Một đứa trẻ nẫng chiếc bánh quy từ trong lọ.