nắp

Học thuật
Thân thiện
nắp

Cô bé đậy nắp hộp bút lại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận dùng để đậy, che phủ miệng hoặc lỗ hở của một vật chứa: "Nắp" một bộ phận thường có thể tháo rời hoặc mở ra đóng vào, dùng để bao phủ, đậy kín hoặc bảo vệ phần mở của một vật dụng như hộp, , nồi, cống, bút, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy vặn chặt nắp chai để nước không bị tràn.
    • Chiếc hộp quý nắp được chạm khắc tinh xảo.
    • Nhớ đậy nắp nồi khi nấu canh.
    • Công nhân vừa nâng tấm nắp cống lên để thông đường thoát nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đậy nắp": hành động đặt nắp lên để che phủ.
    • Sau khi dùng xong, bạn nên đậy nắp lọ lại.
  • "Mở nắp": hành động tháo hoặc lật nắp ra.
    • hào hứng mở nắp hộp quà.
  • "Nắp đậy": cách gọi nhấn mạnh chức năng của vật (thường dùng trong kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết).
    • Phần nắp đậy của bể tự hoại cần được đóng kín.
Biến thể từ liên quan
  • Vung (danh từ): nắp dùng cho nồi, niêu, thường làm bằng kim loại hoặc gỗ.
    • Mẹ tôi dùng cái vung bằng gỗ để đậy nồi kho .
  • Nút (danh từ): vật dùng để bịt kín miệng chai, lọ thường hình dạng khớp chặt vào cổ chai (như nút chai, nút cao su).
  • Nắp ấp (danh từ, từ ): chỉ nắp vung nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Cái đậy: từ chỉ chung vật dùng để đậy lại.
  • Cái che: từ nhấn mạnh chức năng che phủ.
Các cụm từ liên quan
  • Sập nắp (động từ): hành động đóng nắp một cách nhanh mạnh, thường tạo ra tiếng động; cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ sự thất bại hoặc kết thúc đột ngột.
    • sập nắp laptop lại khi thấy tôi bước vào.
    • Công ty đó đã sập nắp chỉ sau một năm hoạt động.
  • Bật nắp (động từ): mở nắp một cách bật tung lên, thường do áp lực bên trong.
    • Nước trong chai bị đóng băng làm bật nắp chai.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Kín như nắp âm: sự kín đáo, mật, không để lộ thông tin ra ngoài (so sánh với nắp của nồi âm - một loại nồi đất dày).
    • Vụ việc đó được giữ kín như nắp âm, không ai hay biết .
nắp

Cô bé đậy nắp hộp bút lại.

  1. dt Bộ phận dùng để đậy: Nắp hòm; Nắp hộp.