nọc

  1. venin
    • Nọc rắn
      venin de serpent
  2. dard; aiguillon (d'abeille)
  3. (jeu) talon
    • Đốc nọc
      retourner le talon
  4. (arch.) (cũng nói nọc cổ) étendre par terre (pour donner la bastonnade)
  5. piquets (auxquels on attachait un condamné à la bastonade)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nọc
Một con ong đốt vào tay và để lại nọc độc.