nausée

Học thuật
Thân thiện
nausée

La vue de la nourriture avariée lui donne la nausée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự buồn nôn: Cảm giác khó chịudạ dày thường dẫn đến nhu cầu nôn mửa.
    • Sự ghê tởm, sự kinh tởm (nghĩa bóng): Một cảm giác mạnh mẽ về sự chán ghét, khó chịu về mặt tinh thần hoặc đạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (sự buồn nôn):

    • Le mal de mer lui a causé de violentes nausées. (Say sóng đã gây cho ấy những cơn buồn nôn dữ dội.)
    • Un des effets secondaires de ce médicament peut être la nausée. (Một trong những tác dụng phụ của loại thuốc này có thểbuồn nôn.)
  • Nghĩa bóng (sự ghê tởm):

    • La corruption dans ce pays me donne la nausée. (Nạn tham nhũngđất nước này làm tôi thấy ghê tởm.)
    • Il éprouvait une profonde nausée devant tant de bêtise. (Anh ta cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc trước bao nhiêusự ngu ngốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir la nausée": Cảm thấy buồn nôn.

    • Après le repas trop copieux, il a eu la nausée. (Sau bữa ăn quá thịnh soạn, anh ấy đã cảm thấy buồn nôn.)
  • "Donner la nauséequelqu'un)": Làm cho (ai đó) buồn nôn; (nghĩa bóng) làm cho ghê tởm.

    • Cette odeur de renfermé donne la nausée. (Mùi hôi ngột ngạt này làm người ta buồn nôn.)
    • Ses mensonges répétés me donnent la nausée. (Những lời nói dối lặp đi lặp lại của anh ta làm tôi ghê tởm.)
  • "Être pris de nausées": Bị lên cơn buồn nôn.

    • La femme enceinte a été prise de nausées ce matin. (Người phụ nữ mang thai đã bị lên cơn buồn nôn sáng nay.)
Biến thể từ liên quan
  • Nauséeux / Nauséeuse (tính từ): Gây buồn nôn; cảm giác buồn nôn.

    • une odeur nauséeuse (một mùi gây buồn nôn)
    • se sentir nauséeux (cảm thấy buồn nôn)
  • Nauséabond(e) (tính từ): Hôi thối, kinh tởm (về mùi); (nghĩa bóng) đáng kinh tởm.

    • un liquide nauséabond (một chất lỏng hôi thối)
    • une affaire nauséabonde (một vụ việc đáng kinh tởm)
Từ đồng nghĩa
  • Haut-le-cœur (danh từ giống đực): Cảm giác buồn nôn, nghẹn cổ.
  • Dégoût (danh từ giống đực): Sự ghê tởm, sự kinh tởm (chủ yếu dùng cho nghĩa bóng).
  • Écoeurement (danh từ giống đực): Sự buồn nôn; sự chán ngán, ghê tởm.
Thành ngữ liên quan
  • vous donner la nausée" / "À en avoir la nausée": Đến mức làm phát ghét, làm phát ngấy.
    • Il fait des compliments à tout le monde, à vous donner la nausée ! (Hắn ta khen ngợi mọi người đến mức làm phát ngấy!)
    • Il y a de la publicité partout, à en avoir la nausée. (Quảng cáo khắp nơi, đến mức phát ghét.)
nausée

La vue de la nourriture avariée lui donne la nausée.

danh từ giống cái
  1. sự buồn nôn
  2. (nghĩa bóng) sự ghê tởm
    • Cela donne la nausée
      điều đó làm cho ghê tởm

Từ chứa "nausée"