nausée

danh từ giống cái
  1. sự buồn nôn
  2. (nghĩa bóng) sự ghê tởm
    • Cela donne la nausée
      điều đó làm cho ghê tởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nausée"

nausée
La vue de la nourriture avariée lui donne la nausée.