nous

/naus/
đại từ (số nhiều)
  1. chúng tôi, chúng mình, chúng ta; ta
    • Vous et moi, nous sommes de vieux amis
      anh tôi, chúng tanhững người bạn lâu năm
    • Nous sommes persuadés que
      chúng tôi (nhà văn, quan chức cao cấp, thẩm phán... tự xưng) tin chắc rằng
  2. (thân mật) đằng ấy, chú mình... (ngôi thứ hai)
    • Comment! nous refusons d'obéir!
      thế nào! chú mình không vâng lời ư!
    • à nous
      của chúng tôi
    • Un ami à nous
      một người bạn của chúng tôi
    • ce que c'est que de nous !
      đờichán thế đấy!
    • nous autres
      chúng tôi, về phần chúng tôi
danh từ giống đực
  1. từ "chúng tôi" , từ "chúng mình"
    • Qu'il est touchant ce nous que tu as prononcé !
      cái từ "chúng mình" cậu vừa nói mới cảm động làm sao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nous"

nous
Nous marchons ensemble dans le parc.