noise

/nɔiz/
danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) sự cãi nhau
    • chercher (des) noise(s) à quelqu'un
      gây chuyện với ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "noise"

noise
Une personne cherche des noises à son voisin.