nestle

/'nesl/
nội động từ
  1. nép mình, náu mình, rúc vào
    • the child nestled close to its mother
      đứa bé nép mình vào mẹ
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm
ngoại động từ
  1. ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt
    • to nestle a baby in one's arms
      ôm chặt cháu nhỏ trong cánh tay
  2. nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào
    • to nestle oneself in a haystack
      rúc vào trong đống cỏ khô

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nestle
The kitten nestles into the soft blanket.