nest

/nest/
danh từ
  1. tổ, ổ (chim, chuột...)
    • a bird's nest
      tổ chim
    • a wasp's nest
      tổ ong bắp cày
  2. nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...)
    • a nest of pirates
      sào huyệt kẻ cướp
  3. bộ đồ xếp lồng vào nhau
    • a nest of tables
      bộ bàn xếp lồng vào nhau
    • a nest of boxes
      bộ hộp xếp lồng vào nhau

Idioms

  • to feather one's nest
    (xem) feather
  • it's an ill bord that fouls its own nest
    (tục ngữ) chẳng hay vạch áo cho người xem lưng
nội động từ
  1. làm tổ
  2. tìm tổ chim, bắt tổ chim
    • to go nesting
      đi bắt tổ chim
  3. ẩn núp, ẩn mình
ngoại động từ
  1. đặt vào
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) xếp lồng vào nhau
    • nested boxes
      những hộp xếp lồng vào nhau
  3. (kỹ thuật) lắp (mộng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nest"

nest
A small bird builds a nest in the tree outside my window.