cuddle

/'kʌdl/
danh từ
  1. sự ôm ấp, sự âu yếm, sự vuốt ve
ngoại động từ
  1. ôm ấp, nâng niu, âu yếm, vuốt ve
nội động từ
  1. cuộn mình, thu mình
    • to cuddle up under a blanket
      cuộn mình trong chăn
  2. ôm ấp nhau, âu yếm nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cuddle"

Từ có nhắc đến "cuddle"

cuddle
The baby cuddles a soft teddy bear.