nothing

/'nʌθiɳ/
danh từ
  1. sự không , sự không tồn tại; cái không
  2. ngườidụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường
    • the little nothings of life
      những chuyện lặt vặt của cuộc sống
  3. con số không
  4. không, không cái
    • nothing venture, nothing have
      không liều thì không được hết; không vào hang hổ thì làm sao bắt được hổ con
    • to come to nothing
      không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào
    • to have nothing to do with
      không quan hệ với, không dính dáng với
    • to be good for nothing
      không được tích sự
    • that is nothing to me
      cái đó không dính đến tôi, cái đó không can hệ đến tôi
    • he is nothing to me
      hắn ta không cả đối với tôi; hắn ta không phải họ hàng bè bạn với tôi
    • there is nothing in it
      chẳng cái đúng sự thật trong đó cả, chẳng cài quan trọng trong đó cả; chẳng cái giá trị trong đó cả
    • nothing doing
      thật xôi hỏng bỏng không; không được đâu
    • there is nothing doing
      không còn làm ăn được nữa, không còn xoay xở vào đâu được nữa

Idioms

  • can make nothing of
    không hiểu đầu đuôi; không giải quyết được; không dùng được, không xoay xở được, không xử trí được với
  • to dance on nothing
    (xem) dance
  • for nothing
    không mục đích , không được ; bâng quơ
  • to make nothing of
    (xem) make
  • to make nothing of doing something
    không do dự làm một việc ; làm một việc như thường lệ
  • to make nothing out of
    không xoay xở được, không kiếm chác được
  • next to nothing
    (xem) next
  • nothing but
    không cái ngoài; không cái ngoài
  • there is nothing for it but
    không còn cách khác ngoài
phó từ
  1. không chút nào, hẳn không, tuyệt nhiên không
    • it is nothing less than madness
      đúng điên rồ không còn khác được nữa
    • nothing like so good nothing near so good
      không thể nào tốt được như thế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nothing
The child found nothing inside the empty treasure chest.