souiller

ngoại động từ
  1. làm bẩn, vấy
    • Souiller ses habits de boue
      vấy bùn lên quần áo
  2. làm nhơ nhuốc, làm ô uế
    • Souiller sa vie
      làm nhơ nhuốc cuộc đời
    • Souiller ce qui est pur
      làm ô uế cái trong trắng
    • Souiller le lit nuptial
      ngoại tình
    • souiller ses mains de sang
      phạm tội giết người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "souiller"

Từ có nhắc đến "souiller"