neutre

tính từ
  1. trung lập
    • Pays neutre
      nước trung lập
  2. (hóa học; vậthọc) trung tính
    • Milieu neutre
      môi trường trung tính
  3. (ngôn ngữ học) thuộc giống trung
    • Pronom neutre
      đại từ giống trung
  4. (sinh vật học, sinhhọc) vô tính
    • Abeille neutre
      ong vô tính
  5. không rõ nét, lừng chừng
    • Couleur neutre
      màu không rõ nét
    • Ton neutre
      giọng lừng chừng
danh từ
  1. người trung lập
  2. (số nhiều) những nước trung lập
danh từ giống đực
  1. (điện học) dây trung tính
  2. (ngôn ngữ học) giống trung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "neutre"

neutre
La Suisse est un pays neutre.