ngù

  1. d. Tuavật rủ xuống: Giáo ngù; Ngù vai áo.
  2. (đph) d. Chốt bằng gỗ hoặc bằng sừng, đóng lên mặt guốc thay cho quai, để kẹp ngón chân cái ngón chân thứ hai vào đấy đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngù
Giáo có ngù rủ xuống.