ngẳng

Học thuật
Thân thiện
ngẳng

Cái lọ ngẳng cổ đứng trên kệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dài thót lại, thắt lạigiữa: Dùng để miêu tả hình dáng của một vật phần giữa (thường phần cổ) dài nhỏ hơn so với các phần khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái lọ ngẳng cổ. (Cái lọ phần cổ dài thót lại.)
    • Chiếc bình gốm dáng ngẳnggiữa thân. (Chiếc bình gốm phần giữa thân dài thắt lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngẳng cổ": cụm từ thường dùng để miêu tả đồ vật (như lọ, bình) phần cổ dài nhỏ.
    • Sưu tầm những chiếc bình ngẳng cổ cổ xưa. (Sưu tầm những chiếc bình cổ cổ dài thắt lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thon dài: (tính từ) chỉ hình dáng nhỏ dài một cách thanh thoát.
  • Thắt lại: (động từ/cụm từ) chỉ hành động hoặc đặc điểm làm cho một phần nào đó nhỏ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Dài thườn thượt: (tính từ) rất dài một cách không cân đối.
  • Mảnh dài: (tính từ) dài nhỏ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngẳng" chủ yếu được dùng trong văn miêu tả, đặc biệt khi nói về hình dáng của đồ vật. Đây một từ ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong văn chương hoặc khi mô tả tỉ mỉ.
  • Từ này thường đi kèm với danh từ chỉ bộ phận bị "ngẳng" ( dụ: , , ).
ngẳng

Cái lọ ngẳng cổ đứng trên kệ.

  1. t. Dài thót lại, thắt lạigiữa: Cái lọ ngẳng cổ.