ngáng

  1. I. dt. Đoạn tre gỗ đặt ngang để làm vật cản, chắn hoặc làm vật đỡ: gặp ngáng phải xuống xe võng trần ngáng ngà. II. đgt. Chắn ngang, làm cản trở: ngáng đường đưa chân ngáng ngã.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngáng
Một thanh ngáng gỗ được đặt ngang qua con đường mòn.