ngấu

  1. ph. Cg. Ngấu nghiến. Nói ăn vội vàng, sấn sổ: Ăn ngấu cả đĩa xôi.
  2. t. Nói mắm đã ngấm muối nhuyễn ra: Mắm tép đã ngấu, ăn được rồi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ngấu"

ngấu
Mắm tép đã ngấu, có thể ăn được.