ngẫu

  1. l. d. Hứng thú (thtục): Túi rỗng đi chơi thì ngẫu . 2. ph. Vô công rồi nghề: Chơi ngẫu.
  2. ph. Cg. Ngẫu nhiên. Tình cờ: Ngẫu gặp chứ hẹn đâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ngẫu"

ngẫu
Túi rỗng mà đi chơi thì có ngẫu gì.