ngừng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dừng lại, không tiếp tục một hành động, hoạt động hoặc trạng thái đang diễn ra: Chỉ sự chấm dứt tạm thời hoặc vĩnh viễn một việc gì đó.
- Không phát triển, không tiến triển thêm: Dùng để chỉ một quá trình bị đình trệ, không tiếp tục tăng lên hoặc tiến bộ.
Ví dụ sử dụng
- (Đang nói chuyện bỗng nhiên dừng lại.)
- (Trời rét quá, cây ngừng sinh trưởng.)
- (Anh ấy dừng làm việc để nghỉ ngơi một chút.)
- (Chiếc máy này đã ngừng chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ngừng tay": Dừng công việc đang làm bằng tay.
- Bác thợ mộc ngừng tay để uống nước. (Bác thợ mộc dừng tay lại để uống nước.)
- "Không ngừng": Liên tục, không dừng lại.
- Phải không ngừng nâng cao trình độ. (Phải liên tục nâng cao trình độ chuyên môn.)
Biến thể và từ gần giống
- Ngưng (đg.): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn viết hoặc một số ngữ cảnh cụ thể (ví dụ: ngưng trệ, ngưng tụ).
- Mọi hoạt động ngưng lại trong giây phút mặc niệm. (Mọi hoạt động dừng lại trong giây phút mặc niệm.)
- Ngừng hẳn (cụm động từ): Dừng lại hoàn toàn, không có khả năng tiếp tục.
- Động cơ ngừng hẳn vì hết nhiên liệu. (Động cơ dừng hẳn vì hết xăng.)
- Tạm ngừng (cụm động từ): Tạm thời dừng lại, sẽ có thể tiếp tục sau.
- Chương trình tạm ngừng để quảng cáo. (Chương trình tạm dừng để quảng cáo.)
Từ đồng nghĩa
- Dừng: Dừng lại một hành động, chuyển động.
- Đình chỉ: Dừng lại có tính chất bắt buộc, thường do quyết định từ bên ngoài (ví dụ: đình chỉ thi đấu, đình chỉ công tác).
- Nghỉ: Dừng lại để thư giãn, hồi phục sức khỏe (ví dụ: nghỉ giải lao, nghỉ hè).
Từ trái nghĩa
- Tiếp tục: Không dừng lại, làm hoặc diễn ra thêm nữa.
- Không ngừng: Liên tục, không gián đoạn.
- Phát triển: Lớn lên, tiến bộ, mở rộng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Ngừng lại: Nhấn mạnh hành động dừng lại tại một thời điểm.
- Xe buýt ngừng lại ở trạm tiếp theo. (Xe buýt dừng lại ở bến tiếp theo.)
- Ngừng hẳn: Như đã định nghĩa ở trên.
Thành ngữ liên quan
- Dứt khoát không ngừng: Quyết tâm làm đến cùng, không bỏ dở.
- Với quyết tâm ấy, anh ấy sẽ dứt khoát không ngừng. (Với quyết tâm ấy, anh ấy sẽ kiên trì làm đến cùng.)
- đg. Không tiếp tục hoạt động, phát triển. Đang nói bỗng ngừng lại. Rét quá, cây ngừng phát triển. Ngừng tay. Không ngừng nâng cao trình độ.