ngừng

Học thuật
Thân thiện
ngừng

Anh ấy ngừng xe đạp trước cửa nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dừng lại, không tiếp tục một hành động, hoạt động hoặc trạng thái đang diễn ra: Chỉ sự chấm dứt tạm thời hoặc vĩnh viễn một việc đó.
    • Không phát triển, không tiến triển thêm: Dùng để chỉ một quá trình bị đình trệ, không tiếp tục tăng lên hoặc tiến bộ.
dụ sử dụng
  • (Đang nói chuyện bỗng nhiên dừng lại.)
  • (Trời rét quá, cây ngừng sinh trưởng.)
  • (Anh ấy dừng làm việc để nghỉ ngơi một chút.)
  • (Chiếc máy này đã ngừng chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngừng tay": Dừng công việc đang làm bằng tay.
    • Bác thợ mộc ngừng tay để uống nước. (Bác thợ mộc dừng tay lại để uống nước.)
  • "Không ngừng": Liên tục, không dừng lại.
    • Phải không ngừng nâng cao trình độ. (Phải liên tục nâng cao trình độ chuyên môn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngưng (đg.): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn viết hoặc một số ngữ cảnh cụ thể ( dụ: ngưng trệ, ngưng tụ).
    • Mọi hoạt động ngưng lại trong giây phút mặc niệm. (Mọi hoạt động dừng lại trong giây phút mặc niệm.)
  • Ngừng hẳn (cụm động từ): Dừng lại hoàn toàn, không khả năng tiếp tục.
    • Động cơ ngừng hẳn hết nhiên liệu. (Động cơ dừng hẳn hết xăng.)
  • Tạm ngừng (cụm động từ): Tạm thời dừng lại, sẽ có thể tiếp tục sau.
    • Chương trình tạm ngừng để quảng cáo. (Chương trình tạm dừng để quảng cáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Dừng: Dừng lại một hành động, chuyển động.
  • Đình chỉ: Dừng lại tính chất bắt buộc, thường do quyết định từ bên ngoài ( dụ: đình chỉ thi đấu, đình chỉ công tác).
  • Nghỉ: Dừng lại để thư giãn, hồi phục sức khỏe ( dụ: nghỉ giải lao, nghỉ hè).
Từ trái nghĩa
  • Tiếp tục: Không dừng lại, làm hoặc diễn ra thêm nữa.
  • Không ngừng: Liên tục, không gián đoạn.
  • Phát triển: Lớn lên, tiến bộ, mở rộng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Ngừng lại: Nhấn mạnh hành động dừng lại tại một thời điểm.
    • Xe buýt ngừng lạitrạm tiếp theo. (Xe buýt dừng lại ở bến tiếp theo.)
  • Ngừng hẳn: Như đã định nghĩatrên.
Thành ngữ liên quan
  • Dứt khoát không ngừng: Quyết tâm làm đến cùng, không bỏ dở.
    • Với quyết tâm ấy, anh ấy sẽ dứt khoát không ngừng. (Với quyết tâm ấy, anh ấy sẽ kiên trì làm đến cùng.)
ngừng

Anh ấy ngừng xe đạp trước cửa nhà.

  1. đg. Không tiếp tục hoạt động, phát triển. Đang nói bỗng ngừng lại. Rét quá, cây ngừng phát triển. Ngừng tay. Không ngừng nâng cao trình độ.