nghè

  1. d. 1. Người đậu tiến sĩ thời phong kiến: Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng). 2. Thừa phái trong các bộ của triều đình Huế.
  2. Miếu thờ thần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nghè
Ông nghè mặc áo thụng xanh đứng trong vườn hoa.