nghé

Học thuật
Thân thiện
nghé

Một con nghé đang đứng bên cạnh con trâu mẹ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trâu con: Con non của loài trâu, thường chỉ mới được vài tháng tuổi.
  2. Động từ:
    • Nghiêng mắt, liếc nhìn: Hành động nhìn một cách lén lút, nhanh chóng hoặc từ góc mắt, thường với sự tò mò hoặc không muốn bị phát hiện.
    • Nhìn qua, ngó qua: Hành động nhìn một cách thoáng qua, không tập trung lâu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con nghé theo mẹ ra đồng. (Con trâu con theo mẹ ra đồng.)
    • Đàn nghé con đang chạy nhảy trên bãi cỏ. (Đàn trâu con đang chạy nhảy trên bãi cỏ.)
  • Động từ:

    • ấy nghé nhìn qua khe cửa để xem ai đang đến. ( ấy liếc nhìn qua khe cửa để xem ai đang đến.)
    • Anh ta chỉ nghé xem tình hình một chút rồi đi ngay. (Anh ta chỉ nhìn qua tình hình một chút rồi đi ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghé theo": Liếc nhìn theo, dõi theo bằng ánh mắt một cách lén lút.

    • Cậu nghé theo bóng người lạ đi vào ngõ. (Cậu liếc nhìn theo bóng người lạ đi vào ngõ.)
  • "nghé trộm": Nhìn trộm một cách lén lút.

    • Đừng nghé trộm người khác khi họ đang làm việc riêng. (Đừng nhìn trộm người khác khi họ đang làm việc riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghé ngọ (từ cổ, ít dùng): Cũng có nghĩatrâu con.
  • Nghển (động từ): Ngẩng cao, vươn cao lên để nhìn ( dụ: nghển cổ).
  • Nghểnh (động từ, phương ngữ): Ngoảnh cổ, quay đầu lại để nhìn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Trâu con, nghé con, nghé ngọ.
  • Động từ:
    • Liếc, liếc mắt.
    • Ngó, nhìn trộm, nhìn lén.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nghé vào: Liếc nhìn vào bên trong.

    • Tôi chỉ dám nghé vào trong phòng một cái rồi vội đi ra. (Tôi chỉ dám liếc nhìn vào trong phòng một cái rồi vội đi ra.)
  • Nghé ra: Liếc nhìn ra bên ngoài.

    • ấy nghé ra cửa sổ xem trời mưa không. ( ấy liếc nhìn ra cửa sổ xem trời mưa không.)
Thành ngữ liên quan
  • Mắt nghé: Ánh mắt liếc nhìn, thường hàm ý không ngay thẳng.
    • Anh ta cái nhìn mắt nghé, khiến người khác khó chịu. (Anh ta cái nhìn liếc xéo, khiến người khác khó chịu.)
nghé

Một con nghé đang đứng bên cạnh con trâu mẹ trên cánh đồng.

  1. d. Trâu con.
  2. đg. 1. Nghiêng mắt nhìn: Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo (K). 2. Nhìn qua: Nghé xem mấy đứa trẻ đang làm .