ngồi

Học thuật
Thân thiện
ngồi

Một cô gái ngồi trên ghế đá đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đặt mông xuống một chỗ để giữ cơ thểtư thế thẳng đứng phần trên, thường trên ghế, giường, mặt đất...: Hành động chuyển từ tư thế đứng hoặc nằm sang tư thế phần thân dưới được đỡ bởi mông đùi.
    • yên một vị trí, một công việc trong một khoảng thời gian: Chỉ việc tồn tại, làm việc hoặc trú lâu dài tại một nơi nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):

    • Mời bạn ngồi vào ghế. (Hành động đặt mông xuống ghế.)
    • ấy ngồi bệt xuống sàn nhà. (Hành động đặt hẳn mông xuống sàn, chân co.)
    • Chúng tôi ngồi trên xe buýt suốt chuyến đi. (Ở tư thế ngồi trong một phương tiện.)
  • Động từ (Nghĩa 2):

    • Ông ấy ngồi dạy họcngôi trường này đã ba mươi năm. (Làm công việc giảng dạy lâu dài tại một nơi.)
    • Kẻ phạm tội phải ngồi . (Ở trong một khoảng thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngồi bệt" (còn gọi là "ngồi phệt"): Ngồi với tư thế đặt hẳn mông xuống nền (sàn nhà, mặt đất), hai chân co lại hoặc duỗi ra, thường không ghế đỡ.
    • Bọn trẻ thích ngồi bệt trên thảm để xem tivi.
  • "ngồi im" / "ngồi yên": Giữ nguyên tư thế ngồi, không cử động hoặc không nói.
    • Em ngồi yên để mẹ chải tóc.
  • "ngồi rồi": Đãtrong trạng thái ngồi sẵn (thường dùng trong giao tiếp).
    • A: "Mời anh ngồi!" - B: "Cám ơn, tôi ngồi rồi."
Biến thể từ liên quan
  • Ngồi xổm (động từ): Ngồitư thế hai chân co, mông không chạm đất, thường dựa vào gót chân.
  • Ngồi chồm hổm (động từ): Tương tự "ngồi xổm", nhưng thân người hơi đổ về phía trước.
  • Ngồi đồng (động từ): Ngồi canh giữ, chăm sóc lúa trên ruộng.
  • Chỗ ngồi (danh từ): Vị trí dành cho người ngồi.
Từ đồng nghĩa
  • Ngồi (nghĩa 1): Tọa (từ Hán Việt, trang trọng hơn, ít dùng trong khẩu ngữ). dụ:
  • Ngồi (nghĩa 2): Ở, lưu lại, trú.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ngồi mát ăn bát vàng: Chỉ việc hưởng lợi một cách nhàn hạ, không phải vất vả làm việc.
  • Ngồi trên đống lửa: Ở trong tình thế căng thẳng, lo lắng, nguy hiểm.
  • Ăn trông nồi, ngồi trông hướng: Cần ý tứ, để ý đến hoàn cảnh xung quanh khi ăn uống, cư xử.
ngồi

Một cô gái ngồi trên ghế đá đọc sách trong công viên.

  1. đg. 1. Đặt mông vào một chỗ: Ngồi ghế; Ngồi xe. 2. ở lâu một chỗ: Ngồi dạy học; Ngồi tù.NGồi bệT.- đg. Cg. Ngồi phệt. Đặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co.