ngồi

  1. đg. 1. Đặt mông vào một chỗ: Ngồi ghế; Ngồi xe. 2. ở lâu một chỗ: Ngồi dạy học; Ngồi tù.NGồi bệT.- đg. Cg. Ngồi phệt. Đặt hẳn mông xuống một chỗ, chân co.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngồi
Một cô gái ngồi trên ghế đá đọc sách trong công viên.