ngòi

Học thuật
Thân thiện
ngòi

Một người thợ thủ công đang viết chữ bằng ngòi bút trên giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật dẫn lửa, bộ phận gây nổ: Bộ phận nhỏ, thường một sợi dây hoặc một cấu trúc chứa thuốc cháy chậm, dùng để truyền lửa hoặc tạo tia lửa nhằm kích nổ thuốc súng, pháo hoa, mìn, lựu đạn,...
    • Kim châm của ong: Bộ phận nhọn, rỗngcuối bụng của ong, dùng để tiêm nọc độc.
    • Nhân mủ: Phần trung tâm rắn chắc, thường màu vàng, của một mụn nhọt đã chín mủ.
    • Mầm mống, nguyên nhân tiềm ẩn: Yếu tố khởi đầu, nguyên nhân sâu xa có thể dẫn đến một sự việc, hiện tượng (thường tiêu cực hoặc quan trọng) trong tương lai.
  2. Danh từ (trong "ngòi bút"):

    • Đầu viết: Phần bằng kim loạiđầu một cây bút máy hoặc bút lông, khe hở để dẫn mực ra giấy khi viết.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vật dẫn lửa):
    • Người lính cẩn thận gắn ngòi nổ vào quả mìn.
    • Đám cháy bắt nguồn từ một ngòi pháo bị cháy dở.
  • Danh từ (kim ong):
    • Con ong đốt tôi để lại cái ngòi trên da.
  • Danh từ (nhân mủ):
    • Cái nhọt cần phải làm vỡ ra lấy hết cái ngòi thì mới mau lành.
  • Danh từ (mầm mống):
    • Những bất công xã hội ngòi của cuộc nổi dậy.
    • Lời nói vô tình ấy đã trở thành ngòi gây mâu thuẫn trong gia đình.
  • Danh từ (ngòi bút):
    • Ngòi bút máy này bị tắc, cần vệ sinh lại.
    • Nhà văn ấy một ngòi bút sắc sảo. (Nghĩa bóng, chỉ phong cách viết)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngòi nổ": Chỉ vật dẫn lửa gây nổ, hoặc nghĩa bóng chỉ nguyên nhân trực tiếp dẫn đến một sự kiện lớn (thường bạo lực, xung đột).
    • Vụ ám sát được coi ngòi nổ của cuộc chiến tranh.
  • "Ngòi lửa": Cách gọi khác của "ngòi" với nghĩa vật dẫn lửa.
  • "Đầu ngòi": Thường dùng trong nghĩa bóng, chỉ vị trí then chốt, nơi khởi phát.
    • Anh ấy đứngđầu ngòi của dự án cải cách này.
Biến thể từ liên quan
  • Ngòi bút (danh từ): Chỉ phần đầu viết bằng kim loại của bút, hoặc dùng hoán dụ để chỉ tài năng, phong cách viết văn của một người.
  • Ngòi nổ chậm (danh từ): Loại ngòi được thiết kế để cháy trong một khoảng thời gian nhất định trước khi gây nổ.
  • Mồi lửa (danh từ): Từ gần nghĩa với "ngòi" trong vai trò vật dẫn/châm lửa.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Vật dẫn lửa: Mồi, kíp nổ (cho nghĩa vật dẫn lửa).
  • Kim châm: Nọc ong (chỉ cả bộ phận chất độc).
  • Nhân mủ: Cốt mụn.
  • Mầm mống: Nguyên nhân, căn nguyên, mầm, hạt nhân.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Châm ngòi" (động từ): Hành động kích hoạt ngòi nổ; nghĩa bóng chỉ việc khơi mào, tạo ra nguyên cớ cho một sự việc (thường xấu) xảy ra.
    • Bài báo đó đã châm ngòi cho một cuộc tranh cãi kéo dài.
  • "Ngòi bất hòa" (danh từ): Mầm mống của sự bất hòa, mâu thuẫn.
  • "Ngòi chia rẽ" (danh từ): Nguyên nhân dẫn đến sự chia rẽ, ly gián.
ngòi

Một người thợ thủ công đang viết chữ bằng ngòi bút trên giấy.

  1. d. 1. Cg. Ngòi lửa. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ: Ngòi pháo; Ngòi súng. 2. Kim châm của ong. 3. Cục mủ nhỏ rắn ở chính giữa một mụn nhọt. 4. Mầm mống: Ngòi cách mạng; Ngòi chia rẽ.NGòi BúT.- Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.