chòi

Học thuật
Thân thiện
chòi

Trên đỉnh đồi có một chòi canh nhỏ bằng gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lều nhỏ, kiến trúc đơn giản thường dựngnơi cao để canh gác, quan sát hoặc nghỉ ngơi: Một công trình nhỏ, thường làm bằng tre, gỗ, mái che.
    • Vị trí quan sát cao: Nơi được xây dựng hoặc bố tríđộ cao để tầm nhìn rộng.
  2. Động từ:

    • Chọc, khều cho vật đó rơi xuống: Dùng vật dài để tác động lên vậttrên cao cho rơi xuống.
    • Nhô lên, trồi lên, mọc lên (một cách khó khăn): Sự xuất hiện hoặc vươn lên của một vật từ bên dưới bề mặt.
    • (Nghĩa bóng) Cố gắng vươn lên, tranh giành để đạt địa vị cao hơn: Nỗ lực để thoát khỏi hoàn cảnh thấp kém hoặc leo lên vị trí tốt hơn trong xã hội.
  3. Trạng từ:

    • Ngắt lời, xen vào (một cách không đúng lúc): Hành động tham gia hoặc nói vào cuộc trò chuyện của người khác, đặc biệt người trên, một cách thiếu lịch sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người lính đứng trên chòi canh để quan sát xung quanh.
    • Họ dựng một cái chòi nhỏ bằng tranh trên đồi để nghỉ trưa.
  • Động từ:

    • Cậu dùng cây sào dài để chòi quả ổi trên cây.
    • Mầm cây non đang cố chòi lên khỏi mặt đất.
    • Hắn ta luôn tìm cách chòi lên địa vị cao hơn trong công ty.
  • Trạng từ:

    • Người lớn đang bàn công việc, đứa trẻ không nên chòi vào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chòi canh": chòi được dùng riêng cho mục đích canh gác, quan sát.

    • Từ chòi canh trên đỉnh đồi, ta có thể nhìn thấy toàn cảnh khu rừng.
  • "đũa mốc chòi mâm son" (thành ngữ): chỉ kẻ thấp hèn nhưng muốn vươn lên địa vị sang trọng (thường mang hàm ý chê bai).

    • Hắn ta kẻ đũa mốc chòi mâm son, chẳng biết thân phận mình ai.
Biến thể từ gần giống
  • Lều: Nơi trú ẩn tạm thời, thường đơn giản hơn "chòi" không nhất thiếttrên cao.
  • Gác: Vị trí cao để quan sát, có thể một phần của công trình kiến trúc lớn hơn.
  • Nhô lên / Trồi lên: Các động từ gần nghĩa với "chòi" khi chỉ sự xuất hiện từ bên dưới.
  • Xen vào / Ngắt lời: Các từ gần nghĩa với "chòi" khi dùng như trạng từ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Lều, gác, đài quan sát, vọng gác.
  • Động từ (nghĩa chọc): Khều, gạt.
  • Động từ (nghĩa nhô lên): Trồi, đội, mọc.
  • Trạng từ: Xen ngang, chen vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chòi lên: Hành động vươn lên, nhô lên khỏi một bề mặt hoặc hoàn cảnh.
    • Cây non đang cố chòi lên khỏi lớp đất khô cằn.
  • Chòi vào: Hành động can thiệp, tham gia vào một việc đang diễn ra.
    • Đừng chòi vào câu chuyện của người khác khi không được mời.
chòi

Trên đỉnh đồi có một chòi canh nhỏ bằng gỗ.

  1. 1 dt. Lều đặtnơi cao để canh phòng: Đứng trên chòi canh nhìn xuống.
  2. 2 đgt. 1. Chọc cho rơi xuống: Ba vác gậy chòi đào, một quả chín biết vào tay ai (cd) 2. Nhô lên: Con giun chòi lên mặt đất 3. Muốn ngoi lên địa vị cao: Đũa mốc chòi mầm cao (tng). // trgt. Tham gia vào việc của người trên: Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.