chòi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Lều nhỏ, kiến trúc đơn giản thường dựng ở nơi cao để canh gác, quan sát hoặc nghỉ ngơi: Một công trình nhỏ, thường làm bằng tre, gỗ, có mái che.
- Vị trí quan sát cao: Nơi được xây dựng hoặc bố trí ở độ cao để có tầm nhìn rộng.
Động từ:
- Chọc, khều cho vật gì đó rơi xuống: Dùng vật dài để tác động lên vật ở trên cao cho rơi xuống.
- Nhô lên, trồi lên, mọc lên (một cách khó khăn): Sự xuất hiện hoặc vươn lên của một vật từ bên dưới bề mặt.
- (Nghĩa bóng) Cố gắng vươn lên, tranh giành để đạt địa vị cao hơn: Nỗ lực để thoát khỏi hoàn cảnh thấp kém hoặc leo lên vị trí tốt hơn trong xã hội.
Trạng từ:
- Ngắt lời, xen vào (một cách không đúng lúc): Hành động tham gia hoặc nói vào cuộc trò chuyện của người khác, đặc biệt là người trên, một cách thiếu lịch sự.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người lính đứng trên chòi canh để quan sát xung quanh.
- Họ dựng một cái chòi nhỏ bằng tranh trên đồi để nghỉ trưa.
Động từ:
- Cậu bé dùng cây sào dài để chòi quả ổi trên cây.
- Mầm cây non đang cố chòi lên khỏi mặt đất.
- Hắn ta luôn tìm cách chòi lên địa vị cao hơn trong công ty.
Trạng từ:
- Người lớn đang bàn công việc, đứa trẻ không nên chòi vào.
Các cách sử dụng nâng cao
"chòi canh": chòi được dùng riêng cho mục đích canh gác, quan sát.
- Từ chòi canh trên đỉnh đồi, ta có thể nhìn thấy toàn cảnh khu rừng.
"đũa mốc chòi mâm son" (thành ngữ): chỉ kẻ thấp hèn nhưng muốn vươn lên địa vị sang trọng (thường mang hàm ý chê bai).
- Hắn ta là kẻ đũa mốc chòi mâm son, chẳng biết thân phận mình là ai.
Biến thể và từ gần giống
- Lều: Nơi trú ẩn tạm thời, thường đơn giản hơn "chòi" và không nhất thiết ở trên cao.
- Gác: Vị trí cao để quan sát, có thể là một phần của công trình kiến trúc lớn hơn.
- Nhô lên / Trồi lên: Các động từ gần nghĩa với "chòi" khi chỉ sự xuất hiện từ bên dưới.
- Xen vào / Ngắt lời: Các từ gần nghĩa với "chòi" khi dùng như trạng từ.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Lều, gác, đài quan sát, vọng gác.
- Động từ (nghĩa chọc): Khều, gạt.
- Động từ (nghĩa nhô lên): Trồi, đội, mọc.
- Trạng từ: Xen ngang, chen vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chòi lên: Hành động vươn lên, nhô lên khỏi một bề mặt hoặc hoàn cảnh.
- Cây non đang cố chòi lên khỏi lớp đất khô cằn.
- Chòi vào: Hành động can thiệp, tham gia vào một việc đang diễn ra.
- Đừng chòi vào câu chuyện của người khác khi không được mời.
- 1 dt. Lều đặt ở nơi cao để canh phòng: Đứng trên chòi canh nhìn xuống.
- 2 đgt. 1. Chọc cho rơi xuống: Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai (cd) 2. Nhô lên: Con giun chòi lên mặt đất 3. Muốn ngoi lên địa vị cao: Đũa mốc chòi mầm cao (tng). // trgt. Tham gia vào việc của người trên: Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.