chòi

  1. 1 dt. Lều đặtnơi cao để canh phòng: Đứng trên chòi canh nhìn xuống.
  2. 2 đgt. 1. Chọc cho rơi xuống: Ba vác gậy chòi đào, một quả chín biết vào tay ai (cd) 2. Nhô lên: Con giun chòi lên mặt đất 3. Muốn ngoi lên địa vị cao: Đũa mốc chòi mầm cao (tng). // trgt. Tham gia vào việc của người trên: Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chòi"

chòi
Trên đỉnh đồi có một chòi canh nhỏ bằng gỗ.