ngồng

Học thuật
Thân thiện
ngồng

Một ngồng cải xanh mọc thẳng trong vườn rau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thân cây non, cao thẳng, thường phần vươn lên để ra hoa của một số loại cây như cải, thuốc lá: Chỉ phần thân chính, mọc vượt, chuẩn bị hoặc đang trong giai đoạn ra hoa, kết trái.
  2. Tính từ (thường dùng trong dạng láy "ngồng ngồng" hoặc kết hợp "cao ngồng"):

    • Cao vượt hẳn lên, chót vót: Mô tả trạng thái cao một cách bất thường, nổi bật so với xung quanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ruộng cải đã lên ngồng, chuẩn bị trổ bông. (Phần thân non của cây cải đã cao lên, sắp ra hoa.)
    • Người nông dân ngắt bớt ngồng thuốc lá để tập trung dinh dưỡng cho . (Người nông dân cắt bớt thân chính vươn cao của cây thuốc lá.)
  • Tính từ (dạng "cao ngồng"):

    • Cậu mới lớn nên cao ngồng hơn các bạn cùng lớp. (Cậu phát triển nhanh nên cao vượt hẳn các bạn.)
    • Tòa nhà mới xây cao ngồng giữa khu phố . (Tòa nhà mới xây cao chót vót giữa khu phố .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngồng ngồng" (từ láy, ý nghĩa tăng cường):
    • Dùng để nhấn mạnh độ cao vượt trội, phần không cân đối.
    • đứng ngồng ngồng một mìnhcuối phòng. (Anh ta đứng cao vổng một mìnhcuối phòng, trông có vẻ lẻ loi.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhồng (danh từ): Cách gọi khác, đồng nghĩa với "ngồng" khi chỉ thân cây non, cao.
  • Vọt (động từ): Phát triển nhanh cao lên rất nhanh. Thường kết hợp với "cao ngồng": .
  • Ngồng cải (danh từ): Cụm từ chỉ riêng phần thân non, ăn được của cây cải khi chuẩn bị ra hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chỉ thân cây): Thân vượt, thân hoa.
  • Tính từ (chỉ độ cao): Cao vổng, cao chót vót, cao vọi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngồng" ít khi dùng độc lập. Khi danh từ, thường đi kèm với tên loại cây ( dụ: , ).
  • Khi dùng với nghĩa tính từ, gần như cố định trong cụm "cao ngồng" hoặc dạng láy "ngồng ngồng".
ngồng

Một ngồng cải xanh mọc thẳng trong vườn rau.

  1. 1. Cg. Nhồng. d. Thân non cao của cải, thuốc lá: Ngồng cải. 2. Cg. Ngồng ngồng. ph. Nói cao vồng lên: Cao ngồng.