nhác

  1. đg. Vừa chợt trông thấy: Bóng hồng nhác thấy nẻo xa (K).
  2. t. Lười biếng: Nhác học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhác
Một cậu bé nhác học nên ngồi mơ mộng bên cửa sổ.