nhòng

  1. t. Cao gầy: Nhòng như con sếu.
  2. d. Lứa tuổi (): Cùng một nhòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhòng"

Proverbs and Idioms

nhòng
Một chàng trai cao nhòng đang đứng dưới gốc cây.