nhúm

  1. I. đg. Bốc bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Nhúm chè cho vào ấm. II. d. 1. Số lượng vật lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Một nhúm muối. 2. Số ít người: Một nhúm trẻ con khiêng sao nổi cái máy?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nhúm"

Từ có nhắc đến "nhúm"

nhúm
Mẹ nhúm một ít muối rắc vào nồi canh.