nhún

  1. đg. Co người lại để lấy đà: Nhún chân nhảy.
  2. ph. Khiêm tốn: Nói nhún.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhún
Một vận động viên nhún chân để chuẩn bị nhảy qua xà ngang.