nhỉ

  1. ph. 1. Từ đặt sau một câu nói để khẳng định: Vui nhỉ! 2. Từ đặt sau một đại từ ngôi thứ hai để tranh thủ sự đồng tình của người nói chuyện với mình: Phim này hay đấy anh nhỉ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhỉ
Phim này hay đấy anh nhỉ.