nhá

  1. đg. 1. Nhai kỹ cho nát: Nhá cơm. 2. Ăn (thtục): Cơm khô không nhá nổi. 3. Nói chuột, chó... gặm một vật : Chó nhá chiếc giày.
  2. Nh. Nhé: Chị mua kẹo cho em nhá!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhá
Chó nhá chiếc giày trong phòng khách.