nhá

Học thuật
Thân thiện
nhá

Chó nhá chiếc giày trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nhai kỹ, nghiền nát bằng răng (thường dùng cho cơm hoặc thức ăn mềm): Hành động nhai một cách cẩn thận, từ từ để thức ăn nhuyễn ra.
    • Ăn (từ thông tục, khẩu ngữ): Cách nói thông tục, đôi khi mang sắc thái khó khăn, miễn cưỡng khi ăn.
    • Gặm, rỉa (dùng cho động vật như chuột, chó): Hành động của động vật dùng răng cắn, gặm một vật đó nhiều lần.
  2. Thán từ:

    • Như "nhé" (từ đệm cuối câu): Từ đệmcuối câu để tạo sắc thái thân mật, nhẹ nhàng, dặn hoặc rủ rê.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • cụ nhá cơm thật chậm rãi. ( cụ nhai cơm thật chậm rãi.)
    • Cơm nguội khô quá, khó nhá lắm. (Cơm nguội khô quá, khó ăn lắm.)
    • Con chuột nhá thủng một góc hộp bìa. (Con chuột gặm thủng một góc hộp bìa.)
  • Thán từ:

    • Chiều nay đi xem phim với anh nhá! (Chiều nay đi xem phim với anh nhé!)
    • Nhớ làm bài tập đầy đủ nhá các em. (Nhớ làm bài tập đầy đủ nhé các em.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhá" (động từ) trong văn chương hoặc lối nói cổ: Có thể được dùng với nghĩa bóng chỉ sự suy ngẫm, nghiền ngẫm kỹ lưỡng một vấn đề.
    • Ông ấy ngồi nhá lại từng lời trong bức thư. (Ông ấy ngồi suy ngẫm kỹ lại từng lời trong bức thư.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhai (động từ): Nghĩa rộng phổ biến hơn cho hành động nghiền thức ăn bằng răng. "Nhá" thường gợi cảm giác nhai kỹ, từ tốn hơn.
  • Nhé (thán từ): Từ đệm phổ biến lịch sự hơn, có thể thay thế cho "nhá" ở nghĩa thán từ trong mọi ngữ cảnh.
  • Gặm (động từ): Chỉ hành động cắn, nhai dai dẳng của động vật, tương tự nghĩa thứ ba của "nhá".
Từ đồng nghĩa
  • Nhai (động từ): Nhai.
  • Ăn (động từ): Ăn (đối với nghĩa thông tục).
  • Gặm (động từ): Gặm.
  • Nhé (thán từ): Nhé.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhá cơm: (Thành ngữ) Chỉ việc nhai cơm kỹ, thường dùng để von với việc làm đó chậm rãi, từ tốn hoặc khó khăn.
    • Công việc này khó như nhá cơm nguội vậy. (Công việc này khó như ăn cơm nguội vậy.)
Thành ngữ liên quan
  • Khó nhá: Cách nói thông tục chỉ việc rất khó khăn để chấp nhận, giải quyết hoặc thực hiện.
    • Lời đề nghị đó thật khó nhá. (Lời đề nghị đó thật khó chấp nhận.)
  • Cho chó nhá: Câu nói thông tục, bày tỏ thái độ bực tức, muốn vứt bỏ hoặc coi thường thứ đó.
    • Đồ hỏng hết rồi, vứt đi cho chó nhá! (Đồ hỏng hết rồi, vứt đi cho xong!)
nhá

Chó nhá chiếc giày trong phòng khách.

  1. đg. 1. Nhai kỹ cho nát: Nhá cơm. 2. Ăn (thtục): Cơm khô không nhá nổi. 3. Nói chuột, chó... gặm một vật : Chó nhá chiếc giày.
  2. Nh. Nhé: Chị mua kẹo cho em nhá!