nhức

  1. 1 tt Đau như bị đâm bằng vật nhọn: Thứ nhất đau mắt, thứ nhì nhức răng (tng).
  2. 2 trgt Nói màu đen nhánh: Hàm răng đen nhức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhức
Một cậu bé ôm đầu vì nhức răng.