nhắc

  1. 1 đgt., đphg Nhấc: nhắc cái ghế đem đi chỗ khác.
  2. 2 đgt. 1. Nói nhỏ để người khác nghe nói theo: nhắc bài cho bạn nhắc bản cho diễn viên. 2. Nói lại cho người khác nhớ hoặc ghi nhận làm theo: nhắc chuyện làm cho buồn nhắc anh ấy đi họp đúng giờ. 3. Nói đến nhiều lần nhớ thương, mến yêu: mẹ thường nhắc đến anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhắc
Mẹ nhắc tôi đi học đúng giờ.