nhét

  1. stuff, cram
    • Nhét áo quần vào bị
      To stuff clothing into a bag
    • No quá không nhét được nữa
      To be unable to stuff because one is too full with food
  2. Pack
    • Hết chỗ rồi đừng nhét thêm hành khách nữa
      It is full up, don't pack in any more passengers
  3. Slip
    • Nhét bức thư vào túi
      To slip a letter into one's pocket

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

nhét
Một cậu bé nhét quần áo vào chiếc ba lô màu xanh.