nhót

  1. Oleaster (cây).
  2. (thông tục) Pinch, steal
    • Ai nhót mất cái bút máy của tôi?
      Who has pinched my fountain-pen?
  3. (khẩu ngữ) Steal away; give the slip; slink out
    • Thoáng một cái đã nhót đi chơi rồi
      To steal away and play in a flash

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nhót
Một em bé đang hái quả nhót từ cây trong vườn.