nhặm

  1. Nh. Rặm: Nhặm mắt.
  2. ph. Mau mắn nhanh nhẹn: Nhặm chân tới trước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

nhặm
Mẹ nhặm tay dọn dẹp bàn ăn.