nhặm

Học thuật
Thân thiện
nhặm

Mẹ nhặm tay dọn dẹp bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm giác khó chịu, xót rátmắt: Dùng để miêu tả cảm giác cay, rát, khó chịumắt, thường do bụi, khói hoặc vật lạ gây ra.
    • Nhanh nhẹn, mau mắn: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Dùng để miêu tả hành động nhanh chóng, lẹ làng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bụi bay vào làm tôi thấy nhặm mắt. (Bụi bay vào làm tôi cảm thấy cay rát mắt.)
    • Đi ngoài đường gió lớn, ai cũng bị nhặm mắt. (Đi ngoài đường lúc gió lớn, ai cũng bị cay mắt.)
    • Anh ấy nhặm chân lên trước mọi người. (Anh ấy nhanh chân đi lên trước mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhặm mắt": Cụm từ cố định, dùng phổ biến nhất để chỉ cảm giác cay, xốn, khó chịumắt.
    • Hành phi thơm nhưng dễ làm nhặm mắt. (Hành phi thơm nhưng dễ làm cay mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rặm: (Từ địa phương, ít dùng) Có nghĩa tương tự "nhặm" khi chỉ cảm giácmắt.
  • Cay mắt: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "khó chịumắt".
  • Nhanh nhẹn: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "mau mắn".
Từ đồng nghĩa
  • Cay: (mắt) Cảm giác tương tự, thường do hơi của ớt, hành gây ra.
  • Xốn: (mắt) Cảm giác vật nhỏ vướng trong mắt gây khó chịu.
  • Mau: Nhanh, nhanh chóng.
  • Lẹ: Nhanh, nhanh nhẹn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhặm" ngày nay chủ yếu được dùng trong cụm "nhặm mắt". Nghĩa chỉ sự "nhanh nhẹn" (như trong "nhặm chân") hiện nay rất ít được sử dụng trong ngôn ngữ phổ thông hiện đại có thể được coi từ cổ hoặc từ địa phương.
  • Khi muốn diễn đạt ý "nhanh nhẹn", nên dùng các từ phổ biến hơn như nhanh, nhanh nhẹn, lẹ làng.
nhặm

Mẹ nhặm tay dọn dẹp bàn ăn.

  1. Nh. Rặm: Nhặm mắt.
  2. ph. Mau mắn nhanh nhẹn: Nhặm chân tới trước.