nhổ

Học thuật
Thân thiện
nhổ

Một nha sĩ nhổ chiếc răng sâu của bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đẩy mạnh chất lỏng (thường nước bọt) từ trong miệng ra ngoài: Hành động dùng lực đẩy nước bọt hoặc chất lỏng khác trong miệng phun ra.
    • Kéo, rút hoặc lôi một vật đang cắm, ghim, mọc sâu trong một bề mặt nào đó ra ngoài: Hành động dùng lực tác động để lấy ra một vật đang gắn chặt.
dụ sử dụng
  • Đẩy chất lỏng từ miệng ra:
    • Anh ta tức giận nhổ nước bọt xuống đất.
    • Hành động nhổ vào mặt người khác cực kỳ khiếm nhã.
  • Kéo, rút vật gắn chặt ra:
    • Bác sĩ nha khoa sẽ nhổ chiếc răng sâu.
    • Người nông dân đang nhổ cỏ trên ruộng.
    • ấy dùng kìm để nhổ cây đinh ra khỏi tường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhổ neo": (hàng hải) nhấc neo lên khỏi đáy biển để tàu thuyền có thể rời đi.
    • Con tàu nhổ neo lúc bình minh.
  • "nhổ sạch cỏ dại" / "nhổ tận gốc": (nghĩa bóng) loại bỏ hoàn toàn một cái xấu, một vấn đề.
    • Chúng ta phải nhổ tận gốc nạn tham nhũng.
Biến thể từ gần giống
  • Nhổm (động từ): hơi nhấc mình lên, thường từ tư thế ngồi hoặc nằm.
    • Ông lão nhổm dậy khi nghe thấy tiếng động.
  • Nhổn (từ địa phương, ít dùng): có nghĩa tương tự "nhổ".
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "kéo, rút ra": giật, rút, bật, nhổ bật.
  • Đối với nghĩa "đẩy nước bọt": khạc, phun (tuy nhiên "khạc" thường mạnh hơn, đờm; "phun" phạm vi nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nhổ đi: nhổ bỏ đi.
    • Họ đã nhổ đi cả bụi cây để lấy đất xây nhà.
  • Nhổ lên: hành động nhổ một vật lên khỏi mặt đất.
    • Máy cày có thể nhổ lên những gốc rễ to.
Thành ngữ liên quan
  • Nhổ cỏ tận gốc: (thành ngữ) làm việc đó triệt để, dứt điểm, không để sót lại mầm mống phát sinh sau này.
    • Đối với tệ nạn này, phải biện pháp nhổ cỏ tận gốc.
  • Nhổ nước bọt không trúng: (thành ngữ, khẩu ngữ) chỉ sự nghèo khó, túng thiếu đến mức cùng cực.
    • Nhà nghèo nhổ nước bọt không trúng.
nhổ

Một nha sĩ nhổ chiếc răng sâu của bệnh nhân.

  1. đg. Đẩy mạnh từ trong mồm ra: Nhổ nước bọt. Nhổ vào mặt. Khinh bỉ quá: Nhổ vào mặt bọn bán nước.
  2. đg. Kéo hay rút cái cắm sâu: Nhổ mạ; Nhổ răng. Nhổ cỏ cả rễ. Trừ tận gốc.