nhợt

Học thuật
Thân thiện
nhợt

Mặt trăng tròn và nhợt trên bầu trời đêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Màu sắc bạc đi, mất đi vẻ tươi sáng, rực rỡ: Dùng để miêu tả màu sắc trở nên nhạt, không còn đậm hoặc tươi như bình thường.
    • Sắc mặt thiếu sức sống, không hồng hào: Thường dùng để miêu tả nước da của con người khi bị ốm yếu, mệt mỏi hoặc thiếu máu, trông xanh xao, yếu ớt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận ốm, nước da anh ấy trông rất nhợt. (Sau trận ốm, nước da anh ấy trông rất xanh xao.)
    • Màu sơn trên tường đã phai trở nên nhợt nhạt theo thời gian. (Màu sơn trên tường đã phai trở nên nhạt nhòa theo thời gian.)
    • Ánh trăng nhợt nhạt chiếu xuống mặt hồ. (Ánh trăng nhạt nhòa chiếu xuống mặt hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhợt nhạt": (từ láy, thường dùng) Nhấn mạnh sự thiếu sức sống, thiếu sinh khí, cả về màu sắc lẫn cảm xúc, tinh thần.
    • Cuộc sống của ông ấy trong những năm tháng cuối đời thật nhợt nhạt cô đơn. (Cuộc sống của ông ấy trong những năm tháng cuối đời thật thiếu sinh khí cô đơn.)
  • "nhờn nhợt": (từ láy, ý giảm nhẹ) Hơi nhợt, có vẻ nhợt.
    • Bức tranh ấy dùng màu nhờn nhợt, không gây ấn tượng mạnh. (Bức tranh ấy dùng màu hơi nhạt, không gây ấn tượng mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhạt (tính từ): màu sắc không đậm, thiếu cường độ. "Nhạt" phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho màu sắc, vị giác (thức ăn nhạt) cảm xúc (tình cảm nhạt nhẽo).
  • Xanh xao (tính từ): Chuyên dùng để miêu tả nước da hoặc khuôn mặt thiếu máu, yếu ớt, thường do ốm đau.
  • Tái mét (tính từ): Miêu tả sắc mặt trở nên trắng bệch hoặc xanh lét sợ hãi, đau đớn hoặc ốm nặng.
Từ đồng nghĩa
  • Bạc màu: Màu sắc bị phai, mất đi độ tươi sáng ban đầu.
  • Xanh lét: Da mặt xanh một cách bất thường, thường do sợ hãi tột độ hoặc ốm nặng.
  • Tái nhợt: (kết hợp) Da mặt vừa tái (trắng bệch) vừa nhợt (thiếu sức sống).
Từ trái nghĩa
  • Hồng hào: (nước da) màu hồng khỏe mạnh, tràn đầy sức sống.
  • Rực rỡ: (màu sắc) Chói lọi, tươi sáng, nổi bật.
  • Đậm đà: (màu sắc) sắc độ đậm, đẹp mắt; (tình cảm) sâu sắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt mày nhợt nhạt: Khuôn mặt thiếu sinh khí, không sức sống.
    • Nghe tin dữ, mặt mày ấy nhợt nhạt hẳn đi. (Nghe tin dữ, khuôn mặt ấy tái nhợt hẳn đi.)
  • Cuộc sống nhợt nhạt: Cuộc sống đơn điệu, buồn tẻ, thiếu những sắc màu tươi vui.
    • Anh ấy cảm thấy cuộc sống độc thân của mình thật nhợt nhạt. (Anh ấy cảm thấy cuộc sống độc thân của mình thật buồn tẻ.)
nhợt

Mặt trăng tròn và nhợt trên bầu trời đêm.

  1. t. Nói màu sắc bạc đi hay mất tươi: Nước da nhợt.