nhụt

Học thuật
Thân thiện
nhụt

Con dao nhụt không cắt được miếng thịt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cùn, không sắc: Dùng để mô tả lưỡi dao, kéo hoặc vật sắc nhọn đã bị mài mòn, không còn khả năng cắt gọt dễ dàng.
    • Giảm sút, suy yếu (về tinh thần, ý chí): Dùng để chỉ sự giảm nhiệt tình, hăng hái, lòng can đảm hoặc nhuệ khí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con dao này đã nhụt, cắt trái cây rất khó. (Con dao này đã cùn, cắt trái cây rất khó.)
    • Sau nhiều lần thất bại, tinh thần của anh ấy có vẻ đã nhụt. (Sau nhiều lần thất bại, tinh thần của anh ấy có vẻ đã giảm sút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhụt chí": mất hết ý chí, nản lòng.

    • Đừng một vài khó khăn nhụt chí. (Đừng một vài khó khăn nản lòng.)
  • "làm nhụt" (động từ): làm cho giảm sút, làm suy yếu đi.

    • Những lời chê bai có thể làm nhụt lòng nhiệt huyết của người mới bắt đầu. (Những lời chê bai có thể làm giảm lòng nhiệt huyết của người mới bắt đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhụt nhạt (tính từ): kém phần sắc sảo, sinh động hoặc nhiệt tình.
    • Bài diễn văn nghe có vẻ nhụt nhạt, không thu hút. (Bài diễn văn nghe có vẻ thiếu sinh khí, không thu hút.)
Từ đồng nghĩa
  • Cùn: (về vật sắc) không sắc.
  • Nguội: (về nhiệt tình) giảm sút, không còn hăng hái.
  • Nản: (về ý chí) chán nản, không muốn tiếp tục.
Từ trái nghĩa
  • Sắc: (về dao kéo) bén, nhọn.
  • Hăng hái / Hăng say: (về tinh thần) nhiệt tình, sôi nổi.
  • Quyết tâm: (về ý chí) kiên định, mạnh mẽ.
Các cụm từ liên quan
  • Nhụt lòng: giảm lòng nhiệt thành, can đảm.

    • Thất bại liên tiếp khiến anh ta nhụt lòng. (Thất bại liên tiếp khiến anh ta giảm lòng quyết tâm.)
  • Nhụt nhuệ khí: giảm sự sắc bén, mạnh mẽ ban đầu (thường dùng trong chiến đấu, thi đấu).

    • Đội khách ghi bàn sớm, làm nhụt nhuệ khí của đội chủ nhà. (Đội khách ghi bàn sớm, làm giảm khí thế mạnh mẽ của đội chủ nhà.)
nhụt

Con dao nhụt không cắt được miếng thịt.

  1. t. 1. Nói dao kéo cùn, không còn sắc nữa: Dao nhụt cắt không đứt 2. Không còn hăng hái nữa: Nhụt chí.