nhặt

Học thuật
Thân thiện
nhặt

Một em bé nhặt những chiếc lá vàng rơi trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Cầm lên, thu gom lại những vật bị rơi, rụng hoặc nằm rải rác: Hành động thu thập, lượm lấy những thứ nhỏ, thường từ mặt đất hoặc một bề mặt nào đó.
    • Lựa chọn, chọn ra từ một tập hợp lộn xộn: Hành động tỉ mỉ chọn lấy những phần tử mong muốn từ một đám hỗn độn.
  2. Tính từ:

    • khoảng cách ngắn, dày đặc đều đặn: Dùng để mô tả các phần tử đồng loại (như mắt tre, mũi khâu) nằm sát nhau một cách đều đặn.
    • nhịp độ nhanh, dồn dập, liên tiếp: Dùng để mô tả âm thanh hoặc nhịp điệu diễn ra nhanh mau.
    • Cổ, địa phương: Nghiêm ngặt, khắt khe (nghĩa tương đương với "ngặt").
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Em nhặt những viên sỏi lấp lánh bên bờ suối. (Hành động cầm lên vật nhỏ từ mặt đất).
    • ấy ngồi nhặt thóc lẫn trong gạo. (Hành động lựa chọn, tách riêng từ một hỗn hợp).
    • Chúng tôi vào rừng nhặt củi khô. (Hành động thu gom vật rải rác).
  • Tính từ:

    • Chiếc rổ được đan rất nhặt nan. (Các nan đan sát nhau, dày đặc).
    • Tiếng mưa rơi nhặt dần trên mái tôn. (Âm thanh dồn dập, nhanh liên tiếp).
    • Nhịp trống nhặt khoan theo điệu múa. (Nhịp điệu lúc nhanh dồn dập, lúc chậm rãi).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhặt được": Tìm thấy lượm lấy một vật (thường giá trị hoặc hữu ích).
    • Anh ấy nhặt được một chiếc trên đường.
  • "ăn ở nhặt nhiệm": Cách nói cổ, ý chỉ cách ăn ở, cư xử cẩn thận, chu đáo chừng mực.
  • "kén nhặt" / "kén chọn canh": Tỉ mỉ, cầu kỳ trong việc lựa chọn (thường dùng với nghĩa hơi tiêu cực).
    • ấy rất kén nhặt trong việc chọn bạn.
Biến thể từ liên quan
  • Nhặt nhạnh (động từ): Thu gom một cách tỉ mỉ, từng chút một những thứ còn sót lại hoặc có ích.
    • cụ nhặt nhạnh từng mẩu giấy vụn.
  • Lượm lặt (động từ): Có nghĩa gần giống "nhặt nhạnh", chỉ việc thu thập những thứ lẻ tẻ, rải rác.
  • Hái nhặt (động từ): Thường dùng cho hoa quả, chỉ việc thu hoạch từng ít một hoặc những phần còn sót.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Lượm, thu nhặt, thu gom, lựa chọn, chọn lọc.
  • Tính từ (nghĩa dày đặc): Dày, sát, khít.
  • Tính từ (nghĩa nhanh): Mau, dồn dập, liên hồi.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Vứt, bỏ, làm rơi.
  • Tính từ (nghĩa dày đặc): Thưa, thoáng.
  • Tính từ (nghĩa nhanh): Thưa, khoan, thong thả.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nhặt rau, vặt tóc": Thành ngữ von công việc tỉ mỉ, nhỏ nhặt, đòi hỏi sự kiên nhẫn.
  • "Tích tiểu thành đại" / "Kiến tha lâu cũng đầy tổ": (Tuy không chứa từ "nhặt") nhưng thể hiện triết lý tương tự: gom nhặt từng chút nhỏ sẽ tạo thành thứ lớn lao, phù hợp với hành động "nhặt".
nhặt

Một em bé nhặt những chiếc lá vàng rơi trên mặt đất.

  1. 1 đgt. Cầm lên cái bị đánh rơi hoặc được chọn lựa: nhặt cánh hoa dưới gốc nhặt của rơi nhặt thóc lẫn trong gạo.
  2. 2 tt. 1. khoảng cách ngắn hơn giữa các phần đồng loại đều nối tiếp nhau: cây mía nhặt mắt Đường kim khâu nhặt mũi. 2. nhịp độ âm thanh dày, dồn dập: Tiếng súng lúc nhặt lúc thưa Nhịp chày lúc nhặt lúc khoan.
  3. tt., cổ, đphg Ngặt: cấm nhặt.