nhất

Học thuật
Thân thiện
nhất

Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ nhất, đầu tiên: Dùng để chỉ vị trí số một trong một thứ tự, chuỗi sự việc hoặc danh sách.
    • Tốt nhất, hơn hết: Dùng trong so sánh hơn nhất để chỉ cái đứng đầu về phẩm chất, mức độ hoặc khả năng.
  2. Danh từ (cổ ngữ):
    • Số một: Dùng với nghĩa là con số đầu tiên trong dãy số.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy về đích vị trí nhất trong cuộc đua. (Vị trí đầu tiên)
    • Đây cuốn sách hay nhất tôi từng đọc. (Mức độ cao nhất - so sánh hơn nhất)
  • Danh từ (cổ ngữ):
    • Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (Một - hai - ba)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhất cử lưỡng tiện": Một công đôi việc; làm một việc đạt được hai mục đích.
    • Vừa đi công tác vừa thăm người nhà, đúng nhất cử lưỡng tiện.
  • "nhất nghệ tinh, nhất thân vinh" (Thành ngữ): Giỏi một nghề thì thân được vinh. (Tương đương: "Một nghề cho chín còn hơn chín nghề").
  • "ở nhà nhất mẹ nhì con" (Thành ngữ): Ở trong nhà thì mẹ nhất, con nhì; ý nói vai trò sự tôn trọng trong phạm vi gia đình.
Biến thể từ liên quan
  • Thứ nhất: Cụm từ thường dùng để chỉ thứ tự.
    • Lý do thứ nhất do thời tiết.
  • Hạng nhất: Danh hiệu hoặc thứ hạng cao nhất.
    • Anh ta đạt giải hạng nhất cuộc thi.
  • Nhất quyết: (Phó từ) thể hiện sự kiên định, dứt khoát.
    • ấy nhất quyết từ chối lời đề nghị đó.
Từ đồng nghĩa
  • Đầu tiên: Cùng chỉ thứ tự số một.
  • Tốt nhất, xuất sắc nhất: Cùng chỉ mức độ cao nhất trong so sánh.
Thành ngữ liên quan
  • Nhất bên trọng, nhất bên khinh: Thiên vị, coi trọng bên này, xem nhẹ bên kia.
  • Nhất tự cửu đỉnh: Một chữ đáng giá chín cái đỉnh; ý nói lời nói giá trị rất lớn, sức nặng.
  • Nhất ngôn xuất, tứ nan truy: Một lời nói ra, bốn ngựa khó đuổi; ý nói lời nói một khi đã thốt ra thì không thể thu hồi được.
nhất

Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ.

  1. t. 1. Một : Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết; Nhất chờ, nhị đợi, tam mong (). 2. Đầu tiên : Ga-ga-rin người thứ nhất đi vào vũ trụ. 3. Hơn hết : Giỏi nhất. Nhất cử lưỡng tiện. Làm một việc đồng thời giải quyết được một việc khác.
  2. ĐáN ph. Bỗng nhiên m�