nhất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thứ nhất, đầu tiên: Dùng để chỉ vị trí số một trong một thứ tự, chuỗi sự việc hoặc danh sách.
- Tốt nhất, hơn hết: Dùng trong so sánh hơn nhất để chỉ cái đứng đầu về phẩm chất, mức độ hoặc khả năng.
- Danh từ (cổ ngữ):
- Số một: Dùng với nghĩa là con số đầu tiên trong dãy số.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy về đích vị trí nhất trong cuộc đua. (Vị trí đầu tiên)
- Đây là cuốn sách hay nhất tôi từng đọc. (Mức độ cao nhất - so sánh hơn nhất)
- Danh từ (cổ ngữ):
- Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (Một - hai - ba)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nhất cử lưỡng tiện": Một công đôi việc; làm một việc mà đạt được hai mục đích.
- Vừa đi công tác vừa thăm người nhà, đúng là nhất cử lưỡng tiện.
- "nhất nghệ tinh, nhất thân vinh" (Thành ngữ): Giỏi một nghề thì thân được vinh. (Tương đương: "Một nghề cho chín còn hơn chín nghề").
- "ở nhà nhất mẹ nhì con" (Thành ngữ): Ở trong nhà thì mẹ là nhất, con là nhì; ý nói vai trò và sự tôn trọng trong phạm vi gia đình.
Biến thể và từ liên quan
- Thứ nhất: Cụm từ thường dùng để chỉ thứ tự.
- Lý do thứ nhất là do thời tiết.
- Hạng nhất: Danh hiệu hoặc thứ hạng cao nhất.
- Anh ta đạt giải hạng nhất cuộc thi.
- Nhất quyết: (Phó từ) thể hiện sự kiên định, dứt khoát.
- Cô ấy nhất quyết từ chối lời đề nghị đó.
Từ đồng nghĩa
- Đầu tiên: Cùng chỉ thứ tự số một.
- Tốt nhất, xuất sắc nhất: Cùng chỉ mức độ cao nhất trong so sánh.
Thành ngữ liên quan
- Nhất bên trọng, nhất bên khinh: Thiên vị, coi trọng bên này, xem nhẹ bên kia.
- Nhất tự cửu đỉnh: Một chữ đáng giá chín cái đỉnh; ý nói lời nói có giá trị rất lớn, có sức nặng.
- Nhất ngôn ký xuất, tứ mã nan truy: Một lời nói ra, bốn ngựa khó đuổi; ý nói lời nói một khi đã thốt ra thì không thể thu hồi được.
- t. 1. Một : Dốt đến chữ nhất là một cũng không biết; Nhất chờ, nhị đợi, tam mong (cũ). 2. Đầu tiên : Ga-ga-rin là người thứ nhất đi vào vũ trụ. 3. Hơn hết : Giỏi nhất. Nhất cử lưỡng tiện. Làm một việc mà đồng thời giải quyết được một việc khác.
- ĐáN ph. Bỗng nhiên m�