nicher

nội động từ
  1. làm tổ
    • Oiseau qui niche dans un buisson
      chim làm tổ trong bụi cây
  2. (nghĩa bóng, thân mật) ở, trú
ngoại động từ
  1. để, đặt
    • Réussir à nicher sa famille
      đã đặt được gia đình (ở nơi nào đó)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nicher"