niggle

/'nigl/
nội động từ
  1. tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "niggle"

niggle
A colleague tends to niggle over minor formatting details in reports.