fuss

/fʌs/
danh từ
  1. sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị
    • to make a great fuss about trifles
      làm om sòm về những chuyện không đáng kể
    • to make a freat fuss about somebody
      làm rối rít lên về một người nào
    • to kick up a fuss
      làm nhặng xị cả lên
  2. sự quan trọng hoá
nội động từ
  1. làm ầm lên; rối rít; nhặng xị lên
ngoại động từ
  1. làm (ai) cuống quít
  2. làm phiền, làm rầy (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fuss"

fuss
The toddler made a fuss when his toy was taken away.